Lợi nhuận theo khách hàng (top 20 và đáy 20)
Doanh thu, biên gộp, chi phí vận chuyển, chiết khấu thương mại, công nợ, gói lại thành một con số lãi/lỗ ròng cho từng khách hàng. Hai nhóm: top 20 đem lại hầu hết lợi nhuận, và đáy 20 đang âm hoặc cận biên.
Quý vừa rồi · Đã trừ chiết khấu, freight và rebate
Top 10 đóng góp 104,0% tổng lợi nhuận; 8 khách đang âm
Doanh thu tổng
Lợi nhuận ròng tổng
Biên ròng trung bình
Khách đang lỗ ròng
Top 10 khách hàng theo lợi nhuận ròng
Doanh thu × biên gộp − freight − rebate. Giữ chân và cross-sell ưu tiên.
- Cty TNHH Phước Lộc1,0 tỷ16.6%
- Siêu thị Big Việt993,6 tr11.8%
- Chuỗi Coffee 24987,6 tr18.8%
- Cty CP Thương Mại Sài Gòn646,0 tr13.8%
- Cty TNHH Hoa Sen627,4 tr17.5%
- Chuỗi minimart 247475,2 tr15.2%
- Cty CP Đại Tín385,6 tr13.6%
- Hệ thống cửa hàng An377,6 tr17.3%
- Hệ thống Mart Việt317,2 tr7.7%
- Cty TNHH Phương Đông269,7 tr11.2%
Đóng góp lợi nhuận theo nhóm
Quy luật Pareto trong dữ liệu thật
Lợi nhuận
5,9 tỷ
- Top 5 khách4,3 tỷ72%
- Top 6-101,8 tỷ31%
- Phần giữa-152,0 tr-3%
- Đáy 1000%
Bảng chi tiết theo khách
Xem doanh thu, biên gộp, chi phí freight + rebate, lợi nhuận ròng cuối cùng
| Khách hàng | Doanh thu | Biên gộp | Lãi gộp | Freight | Rebate | Lãi ròng | Biên ròng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cty TNHH Phước Lộc | 6,2 tỷ | 22.0% | 1,4 tỷ | 96,0 tr | 240,0 tr | 1,0 tỷ | 16.6% |
| Siêu thị Big Việt | 8,4 tỷ | 18.0% | 1,5 tỷ | 142,0 tr | 380,0 tr | 993,6 tr | 11.8% |
| Chuỗi Coffee 24 | 5,2 tỷ | 24.0% | 1,3 tỷ | 78,0 tr | 192,0 tr | 987,6 tr | 18.8% |
| Cty CP Thương Mại Sài Gòn | 4,7 tỷ | 20.0% | 936,0 tr | 110,0 tr | 180,0 tr | 646,0 tr | 13.8% |
| Cty TNHH Hoa Sen | 3,6 tỷ | 23.0% | 823,4 tr | 64,0 tr | 132,0 tr | 627,4 tr | 17.5% |
| Chuỗi minimart 247 | 3,1 tỷ | 21.0% | 655,2 tr | 72,0 tr | 108,0 tr | 475,2 tr | 15.2% |
| Cty CP Đại Tín | 2,8 tỷ | 19.0% | 539,6 tr | 58,0 tr | 96,0 tr | 385,6 tr | 13.6% |
| Hệ thống cửa hàng An | 2,2 tỷ | 22.0% | 479,6 tr | 38,0 tr | 64,0 tr | 377,6 tr | 17.3% |
| Hệ thống Mart Việt | 4,1 tỷ | 16.0% | 659,2 tr | 132,0 tr | 210,0 tr | 317,2 tr | 7.7% |
| Cty TNHH Phương Đông | 2,4 tỷ | 17.0% | 409,7 tr | 52,0 tr | 88,0 tr | 269,7 tr | 11.2% |
Câu hỏi dashboard trả lời
- 20 khách hàng đem lại lợi nhuận lớn nhất là ai, đóng góp bao nhiêu % tổng lợi nhuận?
- Có khách hàng nào doanh thu cao nhưng lợi nhuận âm sau khi tính chiết khấu và freight?
- Khách trong top 20 năm trước nhưng tụt khỏi top 20 năm nay là ai, vì sao?
- Chính sách chiết khấu cho top khách có còn hợp lý nếu chi phí freight tăng 15%?
- Khách đáy 20 có nên dừng hợp tác hay tái đàm phán điều kiện?
Nguồn dữ liệu cần kết nối
Dashboard này chạy thật trên dữ liệu từ 4 hệ thống:
Ai dùng: CEO và Sales Director review trước cuộc họp đàm phán hợp đồng năm và khi xét chính sách chiết khấu.
Vì sao quan trọng: Quy luật Pareto: khoảng 80% lợi nhuận thường đến từ 20% khách hàng. Nhiều nhà phân phối có 10-15% khách hàng đang âm lợi nhuận sau khi tính đủ chi phí, chỉ biết khi tính lại bằng dữ liệu thật.
Dashboard cùng ngành, Nhà phân phối
Xem toàn bộ thư viện →Công nợ quá hạn theo tuổi nợ
Phân bổ công nợ theo các nhóm tuổi nợ (0-30 / 31-60 / 61-90 / >90 ngày) theo từng khách hàng. Highlight khách đang trượt sang nhóm cao hơn để gọi điện trước khi quá trễ.
Mở dashboardHiệu quả nhân viên kinh doanh
Doanh thu, biên gộp, công nợ quá hạn, số khách phụ trách, số đơn mỗi tháng, theo từng nhân viên kinh doanh. So sánh ngang giữa các nhân viên và xu hướng theo thời gian.
Mở dashboardDự báo dòng tiền 13 tuần
Tiền mặt cộng công nợ thu trong 13 tuần tới, trừ đi các khoản phải trả nhà cung cấp, lương và chi phí cố định. Cảnh báo các tuần có thể âm tiền trước khi đến để xoay hạn mức kịp.
Mở dashboardXây dashboard này trên dữ liệu thật của doanh nghiệp bạn
Đặt lịch rà soát 30 phút. Bạn chia sẻ màn hình hệ thống đang dùng, chúng tôi đề xuất phạm vi triển khai và timeline ngày bàn giao.
Nguồn: thedataway.info/cong-cu/dashboard-library/distributor-customer-profit · Dữ liệu mô phỏng